Danh mục sản phẩm
Phân loại sản phẩm
Liên kết
Tỷ giá
Lịch
Thời tiết
Thống kê truy cập
Sản phẩm: Cao lanh - Kaolin
Cao lanh thô (nguyên khai)

Tên sản phẩm: Cao lanh thô NK01
Mã sản phẩm: NK01
Nguồn gốc: Bảo Lộc
Khai thác & chế biến: Không qua chế biến
Màu sắc: Trắng (có lẫn ít vàng)
Cỡ hạt:Thô lẫn ít cát
Độ ẩm: ≤ 25%.
Ứng dụng: Xương gạch, gốm sứ màu trắng
Mã sản phẩm: NK01
Nguồn gốc: Bảo Lộc
Khai thác & chế biến: Không qua chế biến
Màu sắc: Trắng (có lẫn ít vàng)
Cỡ hạt:Thô lẫn ít cát
Độ ẩm: ≤ 25%.
Ứng dụng: Xương gạch, gốm sứ màu trắng

Tên sản phẩm: Cao lanh thô NK03
Mã sản phẩm: NK03
Nguồn gốc: Bảo Lộc
Khai thác & chế biến: Không qua chế biến
Màu sắc: Trắng lẫn ít vàng, đỏ
Cỡ hạt:Thô lẫn nhiều cát (50% cát)
Độ ẩm: ≤ 25%.
Ứng dụng: Xương gạch, gốm sứ màu trắng
Mã sản phẩm: NK03
Nguồn gốc: Bảo Lộc
Khai thác & chế biến: Không qua chế biến
Màu sắc: Trắng lẫn ít vàng, đỏ
Cỡ hạt:Thô lẫn nhiều cát (50% cát)
Độ ẩm: ≤ 25%.
Ứng dụng: Xương gạch, gốm sứ màu trắng
Cao lanh lọc
Tên sản phẩm: Cao lanh lọc P1
Mã sản phẩm: P1
Nguồn gốc: Bảo Lộc, lọc cát từ NK01, NK03
Khai thác & chế biến: Lọc cát qua lưới 100 mesh
Màu sắc: Trắng (sau nung)
Cỡ hạt: Mịn
Độ ẩm: ≤ 35%.
Ứng dụng: Xương gạch, thiết bị vệ sinh. Men lót
Mã sản phẩm: P1
Nguồn gốc: Bảo Lộc, lọc cát từ NK01, NK03
Khai thác & chế biến: Lọc cát qua lưới 100 mesh
Màu sắc: Trắng (sau nung)
Cỡ hạt: Mịn
Độ ẩm: ≤ 35%.
Ứng dụng: Xương gạch, thiết bị vệ sinh. Men lót
Tên sản phẩm: Cao lanh lọc P2
Mã sản phẩm: P2
Nguồn gốc: Bảo Lộc, tương tự P1 (độ ẩm thấp hơn)
Khai thác & chế biến: Lọc cát qua lưới 100 mesh
Màu sắc: Trắng (sau nung)
Cỡ hạt: Mịn
Độ ẩm: ≤ 28%.
Ứng dụng: Xương gạch, thiết bị vệ sinh. Men lót
Mã sản phẩm: P2
Nguồn gốc: Bảo Lộc, tương tự P1 (độ ẩm thấp hơn)
Khai thác & chế biến: Lọc cát qua lưới 100 mesh
Màu sắc: Trắng (sau nung)
Cỡ hạt: Mịn
Độ ẩm: ≤ 28%.
Ứng dụng: Xương gạch, thiết bị vệ sinh. Men lót